
khá lớn, đáng kể- khá lớn, đáng kể
recht groß, beträchtlich
tử tế, đứng đắn- Đáng kính; phù hợp với các chuẩn mực xã hội
anständig; den sozialen Normen entsprechend
khá- Dùng để chỉ mức độ tương đối cao so với những thứ khác, mang nghĩa khá nhiều, rất hoặc ở mức đáng kể.
im Vergleich zu Anderem deutlich mehr, sehr, in großem Maße