Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zurückkehren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zurückkehren
[t͡suˈʁʏkˌkeːʁən]
Động từ
Định nghĩa
1
trở về
- trở lại điểm xuất phát
wieder an den Ausgangspunkt gehen
Nach einer langen Reise kehrte er endlich zurück.
Sau một chuyến đi dài, cuối cùng anh ấy cũng trở về.
„Hoch verschuldet und gedemütigt, kehrt er aufs elterliche Gut zurück.“
“Nặng nợ và bị sỉ nhục, anh ta trở về điền trang của cha mẹ.”
Từ đồng nghĩa
zurückkommen
Từ trái nghĩa
fernbleiben
wegbleiben
Động từ