Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zuvor' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zuvor
[t͡suˈfoːɐ̯]
Trạng từ
Định nghĩa
1
trước đó
- trước một thời điểm đã nêu
vor einem genannten Zeitpunkt
Das Fahrzeug hatten sie
zuvor
in der Ritterstraße gestohlen.
Chiếc xe trước đó đã bị chúng trộm trên đường Ritterstraße.
Ich habe nie
zuvor
so guten Hummer gegessen.
Tôi chưa bao giờ ăn tôm hùm ngon đến thế trước đó.
Từ đồng nghĩa
davor
vordem
vorher
Từ trái nghĩa
danach
hernach
Trạng từ