Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zweckdienlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zweckdienlich
[ˈt͡svɛkˌdiːnlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
thích hợp
- hữu ích, phù hợp để phục vụ một mục đích nhất định
nützlich für einen bestimmten Zweck
Zweckdienliche
Hinweise nimmt jede Polizeidienststelle entgegen.
Mọi đồn cảnh sát đều tiếp nhận những thông tin chỉ dẫn hữu ích cho mục đích điều tra.
Từ đồng nghĩa
sachdienlich
zweckmäßig
zweckvoll
Từ trái nghĩa
ungünstig
unzweckmäßig
Am zweckdienlichsten
wäre natürlich, die zusätzlichen Geldmittel für die wirklich nötigsten Ausgaben einzusetzen.
Dĩ nhiên, thích hợp nhất là sử dụng khoản tiền bổ sung đó cho những chi tiêu thực sự cần thiết nhất.
Tính từ