“Bạn đọc thân mến, bạn thấy những điều rút ra từ những suy nghĩ này.”
2
ý nghĩ- kết quả của việc suy nghĩ; điều mà người ta đã suy nghĩ, cân nhắc ra
das Ergebnis von [1]; etwas, das man überlegt hat
Das war jedenfalls meine Überlegung.
Dù sao đó cũng là suy nghĩ của tôi.
„Auch Stalin grollte im Kreml. Denn ihm paßte die Kapitulation der deutschen Heeresgruppe in Italien überhaupt nicht in seine strategischen Überlegungen.“
“Stalin cũng tức giận trong Điện Kremlin. Vì việc tập đoàn quân Đức ở Ý đầu hàng hoàn toàn không phù hợp với những tính toán chiến lược của ông.”