
ừm- Biểu hiện để tạo ra những khoảng lặng ngắn trong lời nói, tiếng thốt lên thể hiện sự suy nghĩ
Ausdruck zur Erzielung kurzer Sprechpausen, Ausruf des Nachdenkens
eo ôi- Biểu hiện, tiếng exclam của sự ghê tởm, sự kinh hãi, sự chán ghét, sự phủ nhận
Ausdruck, Ausruf des Ekels, des Angewidertseins, der Abscheu, der Ablehnung