khắc axit- gia công hoặc tạo hình trên bề mặt vật liệu bằng cách dùng chất ăn mòn
mit Hilfe ätzender Stoffe bearbeiten
Der Buchstabe wurde in das Metall geätzt.
Chữ cái đã được khắc vào kim loại bằng axit.
„Sorgen Sie beim Ätzen immer für Frischluftzufuhr, am besten arbeiten Sie im Freien oder unter einem starken Abzug.“
“Khi khắc axit, luôn phải bảo đảm có không khí tươi lưu thông; tốt nhất là làm việc ngoài trời hoặc dưới máy hút mạnh.”
3
châm chọc- khiến ai đó rất khó chịu hoặc bị kích động mạnh bằng lời nói hay thái độ cay nghiệt
jemanden stark reizen
Sie ätzt am unverblümtesten gegen 25 Jahre Ignoranz und schweigende Toleranz der Partei gegenüber dem Nazi-Gift, die der Radikalisierung Vorschub geleistet habe.
Bà ấy châm chọc gay gắt nhất về 25 năm thờ ơ và dung thứ im lặng của đảng đối với thứ độc tố Quốc xã, điều mà theo bà đã tiếp tay cho quá trình cực đoan hóa.