
giao phó- giao một nhiệm vụ, chức trách hoặc trách nhiệm cho ai đó đảm nhận
jemandem eine Aufgabe anvertrauen
lây truyền- truyền một bệnh từ người, động vật hoặc vật mang mầm bệnh sang người khác
eine Krankheit an jemanden weitergeben
chép lại- viết lại một nội dung đã có ở nơi khác; sao chép sang chỗ khác
etwas, was an anderer Stelle schon steht, nochmals schreiben; etwas kopieren
chuyển đổi- biến đổi một sự vật về hình thức thể hiện nhưng không thay đổi bản chất hoặc nội dung thông tin của nó
etwas in seiner Form, nicht aber in seinem Wesen oder seinem Informationsgehalt verändern
phát sóng- ghi hình hoặc truyền đi một sự kiện, chương trình để công chúng theo dõi
eine Veranstaltung aufzeichnen und senden
chuyển nhượng- chuyển quyền sở hữu tài sản hoặc quyền lợi cho người khác
Eigentum übergeben
nghĩa bóng- một từ không được sử dụng theo nghĩa ban đầu
ein Wort nicht im ursprünglichen Sinne verwendet
đã qua sử dụng- đã qua sử dụng, bán lại
gebraucht, wiederverkauft