

taluy- Bề mặt nghiêng hoặc độ dốc ở sườn dốc hay thành bên, thường được tạo ra nhằm bảo đảm độ ổn định, bảo vệ hoặc phục vụ mục đích xây dựng.
schräge Fläche oder Neigung an einem Hang oder einer Seitenwand, die in der Regel für Stabilität, Schutz oder konstruktive Zwecke geschaffen wird
đắp taluy- Quá trình tạo thêm hoặc làm thành mái dốc cho một vật hay một bề mặt.
Vorgang, bei dem etwas eine Böschung hinzugefügt wird