

taluy- Đoạn dốc ngắn và khá đứng; bề mặt bên nghiêng xuống (có gia cố hoặc không), thường thấy ở địa hình, bờ nước hoặc rãnh ven đường, dọc theo công trình, hố móng hay các công trình giao thông như đường bộ hoặc nền đường sắt.
kurzer steiler Abhang; schräg abfallende Seitenfläche (befestigt oder unbefestigt), etwa im Gelände, an einem Ufer oder Straßengraben, entlang von Bauwerken, Baugruben oder Verkehrsbauten wie Straßen oder Bahndämmen