

quá trình tháo dỡ- Quá trình trong đó một thứ gì đó bị tháo bỏ, giảm bớt hoặc loại bỏ, đặc biệt nhằm tạo thêm chỗ trống hoặc thu được tài nguyên.
Prozess, bei dem etwas abgebaut oder reduziert wird, insbesondere um Platz zu schaffen oder Ressourcen zu gewinnen
quá trình phân giải- Quá trình trong đó các hợp chất hóa học hoặc các phân tử bị phân tách thành những thành phần đơn giản hơn hoặc nhỏ hơn.
Prozess, bei dem chemische Verbindungen oder Moleküle in einfachere oder kleinere Bestandteile zerlegt werden
quá trình phân hủy- Quá trình suy thoái hoặc phân rã của tế bào, mô hoặc sinh vật thành các thành phần nhỏ hơn hay các sản phẩm chuyển hóa.
Prozess des Abbaus oder der Zersetzung von Zellen, Geweben oder Organismen
quá trình khai thác- Tổng thể các biện pháp kỹ thuật và tổ chức nhằm lấy ra hoặc thu được khoáng sản từ lòng đất.
die Gesamtheit der technischen und organisatorischen Maßnahmen zum Entnehmen oder Gewinnen von Bodenschätzen aus der Erde