kiểm tra khí thải- việc kiểm tra chuyên biệt đối với khí thải của một số loại xe nhất định nhằm đánh giá chỉ số khí thải và tình trạng điều chỉnh động cơ
bestimmte Untersuchung des Abgases bei speziellen Fahrzeugen
„In der Bundesrepublik Deutschland wird für alle Kraftfahrzeuge mit Otto- und Wankelmotor eine regelmäßige Abgassonderuntersuchung zur Überprüfung der Abgaswerte und der Motoreinstellung eingeführt.“
“Tại Cộng hòa Liên bang Đức, một cuộc kiểm tra khí thải định kỳ được áp dụng cho tất cả các xe cơ giới dùng động cơ Otto và động cơ Wankel nhằm kiểm tra các chỉ số khí thải và sự điều chỉnh động cơ.”
„Der Bundesrat stimmt einer Verordnung der Bundesregierung zu, nach der künftig auch Katalysator- und Dieselfahrzeuge in regelmäßigen Abständen zur Abgassonderuntersuchung (ASU) müssen.“
“Hội đồng Liên bang chấp thuận một quy định của Chính phủ Liên bang, theo đó trong tương lai cả xe có bộ xúc tác và xe diesel cũng phải trải qua kiểm tra khí thải (ASU) theo định kỳ.”