

sự cách ly- ý định hoặc kết quả của việc quyết định giữ khoảng cách, tránh xa một điều gì đó hoặc một người nào đó
Vorsatz oder Ergebnis der Entscheidung, sich von etwas oder jemandem fernzuhalten
chất tiết- chất do cơ thể hoặc một cơ quan bài tiết ra, hoặc đang được bài tiết ra; sự tiết ra
etwas, das jemand ausgeschieden hat oder dabei ist auszuscheiden; Abscheidung