

mạch máu- Tên gọi chung cho tất cả các mạch dẫn máu trong cơ thể.
Bezeichnung für alle Blutgefäße
gân lá- Đường gân trên lá cây, dùng để dẫn chất và nâng đỡ cấu trúc của lá.
Blattader
gân cánh- Ống nhỏ, mảnh nằm trong cánh của côn trùng.
feine Röhre in Insektenflügeln
mạch quặng- Khe hoặc đường chạy trong lòng đất được lấp đầy bởi khoáng chất, quặng, nước hoặc chất tương tự.
mit Mineralien, Erz, Wasser oder Ähnlichem ausgefüllter Gang
lõi dây- Dây dẫn riêng lẻ được cách điện trong một sợi cáp.
einzelner isolierter Leiter in Kabeln
năng khiếu- Sự thiên bẩm, khả năng hoặc tố chất đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.
Veranlagung, Begabung