kẻ ngoại tình- Người đã thực hiện hành vi ngoại tình, tức là vi phạm sự chung thủy trong quan hệ hôn nhân.
Person, die einen Ehebruch begangen hat
„Selbst wenn die Verhandlungen des Alimentationsprocesses gegen den Adulter, ihre wahren Grenzen überschreitend, sich mit auf diese Untersuchung erstreckt hätten, und das Kind in dem Urtheile ausdrücklich für ein uneheliches des […]“
“Ngay cả khi các cuộc tranh tụng của vụ kiện cấp dưỡng chống lại kẻ ngoại tình, vượt quá những giới hạn thực sự của chúng, cũng đã mở rộng sang cả cuộc điều tra này, và đứa trẻ trong bản án đã bị tuyên bố rõ ràng là con ngoài giá thú của […]”