der Ehebrecher — Meaning: kẻ ngoại tình — BlauBerry
Ehebrecherder
[ˈeːəˌbʁɛçɐ]NounPlural: Ehebrecher
Definitions
1
kẻ ngoại tình- Người có hành vi ngoại tình, tức là vi phạm sự chung thủy trong hôn nhân bằng quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người không phải vợ hoặc chồng của mình.
Person, die Ehebruch begeht
„Ehebrecher wird man, erklärt Pastor Kockosch, wenn man das Eheweib eines anderen nur ansieht, ihrer zu begehren, auch wenn man als Verheirateter ein junges Mädchen ansieht, das noch keinen Schapprich hat, ist man ein .“
“Theo lời mục sư Kockosch giải thích, người ta trở thành kẻ ngoại tình khi chỉ nhìn vợ của người khác mà sinh lòng ham muốn; ngay cả khi một người đã có vợ nhìn một cô gái trẻ chưa có người yêu thì người đó cũng là kẻ ngoại tình.”
„Letztes Jahr ist er mit zweiundvierzig zum Ehebrecher geworden, und seitdem erscheint er unangemeldet vor meiner Tür.“
“Năm ngoái, đến năm bốn mươi hai tuổi, ông ta đã trở thành kẻ ngoại tình, và từ đó ông ta thường xuất hiện trước cửa nhà tôi mà không báo trước.”