

dây tua- Dây trang trí nổi bật trên quân phục, đặc biệt là dây thiện xạ của Quân đội Nhân dân Quốc gia Đông Đức.
auszeichnende Schnur an einer militärischen Uniform (insbesondere die Schützenschnur der Nationalen Volksarmee)
bím tóc- Bím tóc buông xuống hai bên đầu theo dạng vòng cong.
zu beiden Seiten des Kopfes schlingenförmig herabhängender Zopf
đu lộn- Một loại xích đu lộn vòng thường thấy ở hội chợ dân gian và chợ phiên.
eine auf Volksfesten und Jahrmärkten anzutreffende Überschlagsschaukel
treo người- Việc treo một người lên xà hoặc thanh ngang, thường như một hình thức tra tấn.
das Aufhängen einer Person an einer Stange
dây thòng- Dây điện đèn thả tự do từ điểm đấu điện trên trần xuống đèn; hoặc mối nối cáp mềm treo lủng lẳng dẫn tới một cánh cửa.
frei an der Decke vom Stromanschluss zur Lampe führende Lampenleitung; flexible (hängende) Kabelverbindung zu einer Tür
sen chuỗi- Loài cây mọng nước có các thân rủ dài tới một mét, phủ kín bằng những lá nhỏ tròn xếp chồng lên nhau, thường được trồng làm cây cảnh trong nhà.
sukkulente Pflanze mit bis zu einem Meter herabhängenden, vollständig mit kleinen sich überlappenden, runden Blättern bewachsenen Trieben, die häufig als Zimmerpflanze Verwendung findet
kiểu buộc- Kiểu thắt khăn quàng của hướng đạo sinh, trong đó khăn được buộc ở tận hai đầu nhọn phía dưới.
die Bindetechnik des Pfadfindertuches
a còng- Ký hiệu @, là thành phần cơ bản của địa chỉ thư điện tử và là biểu tượng của Internet.
das @-Zeichen (At-Zeichen) als grundlegender Bestandteil von Mail-Adressen und als Symbol für das Internet