

sự tích tụ- Sự chất đống hoặc gia tăng của một thứ gì đó theo thời gian.
Anhäufung, Vermehrung von etwas
sự tích lũy- Sự tích góp tư liệu sản xuất hoặc tài sản, của cải.
Anhäufung von Produktionsmitteln oder Vermögen
sự lắng tụ- Sự tập hợp, tích tụ của các chất lắng đọng hoặc trầm tích.
Ansammlung, Anhäufung von Ablagerungen, Sedimenten
sự chồng chất- Sự dồn dập hoặc tích tụ các biện pháp tu từ hay yếu tố phong cách.
Anhäufung von Stilmitteln