

sự kết hợp từ- Sự ghép hai từ thành một khái niệm tổng hợp duy nhất.
Verschmelzung zweier Wörter zu einem zusammenfassenden Begriff
sự hợp nhất nghĩa- Quá trình diễn giải một câu, trong đó nghĩa của các thành phần của câu được lần lượt kết hợp và làm cho trở nên rõ ràng, đơn nghĩa.
Vorgang der Interpretation eines Satzes, bei dem schrittweise die Bedeutungen seiner Bestandteile (Konstituenten) zusammengefasst und dabei eindeutig gemacht werden
sự tách vàng bạc- Quá trình thu được vàng hoặc bạc từ quặng bằng cách hòa tan chúng trong thủy ngân.
Gewinnung von Gold oder Silber (aus Erzen) durch das Lösen in Quecksilber
sự hòa trộn- Sự trộn lẫn, sự dung hợp hoặc hòa nhập với nhau.
Vermischung, Verschmelzung