

tính mơ hồ- Tính đa nghĩa hoặc không rõ ràng của một sự việc, một học thuyết hoặc các biểu thức ngôn ngữ.
Mehrdeutigkeit eines Sachverhalts, einer Lehre oder von sprachlichen Ausdrücken
đa nghĩa- Tính có nhiều nghĩa của từ ngữ hoặc câu văn.
Mehrdeutigkeit von Wörtern oder Sätzen
sự bất định- Sự không chắc chắn về xác suất của một sự kiện, đặc trưng cho một tình huống nhất định.
Unsicherheit über die Wahrscheinlichkeit eines Ereignisses, die eine gewisse Situation prägt