Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
das Antidepressivum — Meaning: thuốc chống trầm cảm
Antidepressivum
das
[antidepʁɛˈsiːvʊm]
Noun
Plural: Antidepressiva
Definitions
1
thuốc chống trầm cảm
- Thuốc dùng để điều trị bệnh trầm cảm.
Medikament gegen Depressionen
Ein depressiver Patient muss sein
Antidepressivum
auch dann einnehmen, wenn es ihm besser geht.
Một bệnh nhân trầm cảm phải uống thuốc chống trầm cảm của mình ngay cả عندما anh ấy cảm thấy khá hơn.
Synonyms
Aufheller
Thymoleptikum
„Die Deutschen schlucken denn auch doppelt so viele
Antidepressiva
wie noch vor zehn Jahren.“
“Người Đức vì thế cũng dùng thuốc chống trầm cảm nhiều gấp đôi so với mười năm trước.”
Noun