

phản cao trào- Biện pháp tu từ sắp xếp theo thứ bậc đi xuống, từ cái cao hơn, quan trọng hơn đến cái thấp hơn, kém quan trọng hơn; là hình thức cao trào đảo ngược theo chiều giảm dần.
rhetorische Figur; eine absteigende Rangfolge vom Höheren, Wichtigeren zum weniger Hohen, Wichtigen; umgekehrte, absteigende Klimax