

đỉnh điểm- Điểm cao nhất, cao trào hoặc mức độ mạnh nhất của một quá trình, diễn biến hay sự việc.
Höhepunkt
phép tăng tiến- Biện pháp tu từ trong đó các từ ngữ hoặc câu được sắp xếp theo từng bậc để tăng dần về mức độ, ý nghĩa hoặc sức biểu đạt.
rhetorische Figur; eine Wort- oder Satzreihe, die stufenweise gesteigert wird