

sự kéo lại, sự lôi kéo, sự dịch chuyển lại gần- sự kéo lại, sự đưa lại, sự tiến lại
das Heranziehen, Heranziehen, Heranrücken
nước đi đầu tiên (cờ bàn), lượt đánh/vứt đầu tiên, việc lật/mở bài, việc rút/bốc bài- lượt đi đầu tiên trong các trò chơi cờ bàn, lượt đánh đầu tiên, lật bài, lấy bài trong các trò chơi bài
der erste Zug bei Brettspielen, das erste Ausspielen, Aufdecken, Nehmen bei Kartenspielen
cách ăn mặc, trang phục, kiểu y phục- Cách thức ăn mặc, trang phục đang mặc, kiểu dáng trang phục.
die Art und Weise, wie man sich anzieht, angezogen ist, die Art der Bekleidung
bộ com lê (nam), bộ vest- Trang phục nam hai mảnh (áo khoác và quần) hoặc ba mảnh (áo khoác, quần và áo ghi-lê)
zweiteilige (Jacke und Hose) oder dreiteilige (Jacke, Hose und Weste) Bekleidung für Herren
vỏ (gối, chăn), bao phủ- (Vỏ) gối, (vỏ) chăn, vỏ bọc
(Kissen-, Bett-)Bezug, Überzug
kiến nghị, đề xuất (văn bản gửi chính quyền), nghị quyết yêu cầu- Kiến nghị bằng văn bản trình lên Hội đồng Lớn (Quốc hội bang) gửi Chính phủ, kiến nghị
schriftlich eingereichte Anregung im Großen Rat (Kantonsparlament) zu Händen der Regierung, Postulat
độ dốc, mặt nghiêng (của bộ phận xây dựng)- Một mặt nghiêng trên một bộ phận cấu tạo
eine Schräge an einem Bauteil