

yêu cầu- một sự đòi hỏi hoặc yêu cầu được nêu ra đối với ai đó hoặc điều gì đó
eine Forderung
tiên đề- một giả định không thể chứng minh chặt chẽ, nhưng được đặt ra như điều cần thiết để giải thích một sự việc hay một trạng thái nào đó
eine nicht streng beweisbare, aber zur Erklärung eines Tatbestandes geforderte Annahme
thời kỳ thử tu- giai đoạn thử thách đầu tiên sau khi gia nhập một dòng tu
die erste Probezeit nach Eintritt in einen Orden
kiến nghị- đề xuất hoặc kiến nghị được nộp bằng văn bản tại quốc hội liên bang, nghị viện bang hoặc hội đồng địa phương để chuyển tới chính phủ xem xét
schriftlich eingereichte Anregung im Bundesparlament, einem Kantons- oder einem Gemeindeparlament zu Händen der Regierung