

công nhân- người làm công việc phù hợp với trình độ để kiếm tiền, thuộc tầng lớp công nhân
jemand, der zum Lohnerwerb standesgemäß einer (meist körperlichen) Tätigkeit nachgeht, zur Arbeiterklasse zählt
người lao động- người làm việc theo một cách thức nhất định, nhưng không được coi là thuộc giai cấp công nhân như trong ^([1])
jemand, der auf bestimmte Art arbeitet, jedoch nicht zur Arbeiterklasse wie unter ^([1]) zählt