bùng nổ loài- Sự hình thành của rất nhiều loài thực vật và động vật mới trong một khoảng thời gian ngắn về mặt lịch sử Trái Đất.
Entstehung zahlreicher neuer Pflanzen- und Tierarten während eines erdgeschichtlich kurzen Zeitraums
In dieser Isolation entwickelten sich in Australien - weit ab vom nächsten Festland - viele unterschiedliche Singvogelarten. Im Oligozän, vor etwa 23 Millionen Jahren, kam es zu einer regelrechten „Artenexplosion“.
Trong sự cô lập này, ở Úc - rất xa lục địa gần nhất - đã phát triển nhiều loài chim hót khác nhau. Vào thế Oligocen, khoảng 23 triệu năm trước, đã xảy ra một sự “bùng nổ loài” thực sự.
Was dann folgte, kennt man heute als kambrische Artenexplosion: Innerhalb von 5 bis 10 Millionen Jahren entwickelten sich beinahe alle heute noch existierenden Tierstämme.
Điều xảy ra sau đó ngày nay được biết đến là sự bùng nổ loài kỷ Cambri: Trong vòng 5 đến 10 triệu năm, gần như tất cả các ngành động vật còn tồn tại đến ngày nay đã phát triển.