„Du konntest nachvollziehen, dass das Atemholen, also das ‚Sauerstofftanken‘, der elementarste Prozess unseres Organismus ist, ohne den alle anderen physiologischen und vegetativen Funktionen gar nicht denkbar sind.“
“Bạn có thể hiểu rằng việc hít thở, tức là ‘nạp ôxy’, là quá trình cơ bản nhất của cơ thể chúng ta, thiếu nó thì mọi chức năng sinh lý và tự động khác hoàn toàn không thể hình dung được.”
„Mit einem heiseren Keuchen stieß er die Luft aus den Lungen. Zum Atemholen ließen ihm seine Gegner nicht genug Zeit. Ein weiterer Treffer erwischte ihn gegen die Brust.“
“Với một tiếng thở khò khè khản đặc, hắn đẩy không khí ra khỏi phổi. Đối thủ không cho hắn đủ thời gian để lấy hơi. Một cú đánh nữa trúng vào ngực hắn.”
2
nghỉ lấy hơi- Sự tạm ngừng ngắn một hoạt động hay hành động để hồi sức, nghỉ ngơi.
(kurze) Unterbrechung einer Tätigkeit oder Handlung zur Erholung
„Ich kam in letzter Zeit mal wieder kaum zum Atemholen.“
“Dạo gần đây tôi hầu như lại chẳng có nổi thời gian để nghỉ lấy hơi.”
„Zum Atemholen und Nachdenken, fuhr ich dann im Sommer allein in den Faistenhaarer Wald.“
“Để nghỉ lấy hơi và suy nghĩ, rồi vào mùa hè tôi một mình đến khu rừng Faistenhaarer.”