
hô hấp- quá trình một sinh vật hít không khí vào cơ quan hô hấp và thở ra không khí đã qua sử dụng
Vorgang, bei dem ein Lebewesen Luft in die Atmungsorgane einsaugt und verbrauchte Luft ausstößt
sự hô hấp- quá trình hóa học trong đó một chất chứa năng lượng được chuyển hóa với sự trợ giúp của một chất thứ hai (ví dụ như oxy) để lưu trữ năng lượng trong cơ thể một cách hóa học
chemischer Vorgang, bei dem ein energiehaltiger Stoff mit Hilfe eines zweiten Stoffes (zum Beispiel von Sauerstoff) umgesetzt wird, um Energie im Körper chemisch zu speichern