der Aufgabenkreis — Meaning: phạm vi nhiệm vụ — BlauBerry
Aufgabenkreisder
[ˈaʊ̯fɡaːbn̩ˌkʁaɪ̯s]NounPlural: Aufgabenkreise
Definitions
1
phạm vi nhiệm vụ- Tổng thể những nhiệm vụ mà một người hoặc một tổ chức có trách nhiệm đảm nhận và xử lý.
Gesamtheit der Aufgaben, für die jemand oder etwas zuständig ist
„Die Zwangsinnung hat ihren Aufgabenkreis in der sachlichen Gestaltung der handwerksmäßigen Ausbildung erhalten und sie wird darin Gutes leisten können, insofern die rechten Männer die rechte Kraft an diesen wichtigen wenden.“
“Nghiệp đoàn bắt buộc đã nhận được phạm vi nhiệm vụ của mình trong việc xây dựng nội dung đào tạo nghề thủ công, và trong lĩnh vực đó họ sẽ có thể làm được điều tốt, miễn là những người phù hợp đem đúng năng lực của mình cống hiến cho phạm vi nhiệm vụ quan trọng này.”
„Katrin Haußmann ist Fachanwältin für Arbeitsrecht und warnt davor, ohne Rücksprache den eigenen Aufgabenkreis zu erweitern.“
“Katrin Haußmann là luật sư chuyên ngành luật lao động và cảnh báo không nên tự ý mở rộng phạm vi nhiệm vụ của bản thân mà không trao đổi trước.”