

cuộc tập hợp- Sự tụ họp có tổ chức, theo đội ngũ của một đám đông lớn nhằm thể hiện hoặc biểu dương một ý định hay ý chí chung.
organisierte, formierte Zusammenkunft größerer Menschenmenge zum Ausdruck, zur Demonstration eines gemeinsamen Vorhabens oder Willens
duyệt binh- Cuộc diễu hành quân sự.
Militärparade
triển khai quân- Việc tập trung và bố trí quân đội để chờ đợi hoặc chuẩn bị cho các chiến dịch, nhất là tấn công nhưng cũng có thể là phòng thủ.
Sammeln und Positionieren von Truppen in Erwartung oder Vorbereitung von Operationen (Verteidigung, aber insbesondere Angriff)