sự hy sinh- Sự dâng hiến hoặc cống hiến bản thân cho một người hay một việc gì đó, chấp nhận từ bỏ lợi ích riêng vì người khác hoặc vì mục đích nào đó.
sich jemandem oder etwas hingeben, darbieten oder opfern
„Das offenbart sich auch den Besuchern, denn die Liebe und Aufopferung der SOS-Mitarbeiter spiegelt sich in den Augen derer wider, die sonst nie so einfach Kind sein könnten.“
Điều đó cũng bộc lộ với khách tham quan, bởi tình yêu thương và sự hy sinh của các nhân viên SOS được phản chiếu trong ánh mắt của những người mà nếu không thì sẽ không bao giờ có thể dễ dàng được là trẻ con như thế.
„Heger, die ihre Rolle trotz Krankheit spielte, zeigt eine Claudel zwischen Aufopferung und Ehrgeiz, die in einer Männerdomäne um Anerkennung kämpft.“
Heger, người vẫn diễn vai của mình dù bị bệnh, thể hiện một Claudel giằng co giữa sự hy sinh và tham vọng, đang đấu tranh để được công nhận trong một lĩnh vực do nam giới thống trị.