

đà tiến- Sự gia tăng về động lực, sự phát triển hoặc tiến bộ rõ rệt trong một quá trình hay hoạt động.
mehr Schwung, Auftrieb, Fortschritt
phục hồi- Sự cải thiện rõ rệt của tình hình kinh tế, thường sau một giai đoạn suy giảm hoặc trì trệ.
deutliche Besserung der wirtschaftlichen Lage
động tác lên- Phần động tác trong thể dục dụng cụ dùng để lên hoặc tiếp cận một dụng cụ thể thao.
turnerischer Übungsteil zum Aufgang auf ein Sportgerät