

khoản chi- Sự hy sinh tài sản một cách tự nguyện vì lợi ích của người khác, đặc biệt theo nghĩa pháp lý là khoản đã bỏ ra cho lợi ích không thuộc về mình.
freiwilliges Vermögensopfer für fremde Interessen
sự vận dụng- Việc huy động hoặc đem toàn bộ khả năng, sức lực hay phương tiện của mình ra để đạt được một mục đích nào đó.
Aufbietung
chi tiêu- Các khoản tiền đã chi ra; những khoản xuất phí cho một mục đích nhất định.
Ausgaben