

sử dụng- việc sử dụng một thứ gì đó để nó thực hiện mục đích của mình
das Gebrauchen von etwas, damit es seinen Zweck erfüllt
sự chi dùng- việc sử dụng tiền bạc, công sức vì lợi ích của một việc gì đó
Aufwendung zu Gunsten einer Sache
sự can thiệp giúp đỡ- hành động hỗ trợ hoặc vận động cho một người nào đó
Einsatz für eine Person