

ghi chép- những ghi chú bằng văn bản giải thích về ký ức
erklärende, schriftliche Notizen von Erinnerungen
sự ghi chép- quá trình vẽ hoặc ghi chép lại
Vorgang des Zeichnens oder Niederschreibens
bản ghi- bản ghi hình hoặc ghi âm của chương trình phát thanh hoặc truyền hình và các quan sát hình ảnh/âm thanh khác
Mitschnitt einer Radio- oder Fernsehsendung und sonstiger Bild- und/Oder Tonbeobachtungen