

bắt đầu- hành động bắt đầu một cái gì đó
das Beginnen von etwas
sự tiếp đón- việc đón tiếp, sắp xếp chỗ ở, cho mọi người trú ngụ trong một tòa nhà
Empfang, Unterbringung, Beherbergung von Menschen in einem Gebäude
phòng tiếp khách- căn phòng dùng cho [2] (việc tiếp đón)
Raum für [2]
sự kết nạp- việc giới thiệu một thành viên mới vào một nhóm, một cộng đồng
Einführung eines neuen Mitglieds in eine Gruppe, Gemeinschaft
sự tiếp nhận- hành động chấp nhận hoặc đảm nhận (ví dụ như một khoản vay trái phiếu)
das Annehmen oder Übernehmen (beispielsweise einer Anleihe)
sự đưa vào- việc đưa một cái gì đó vào một danh mục, bảng kê
Übernahme von etwas in ein Verzeichnis
sự ghi hình/ghi âm- việc ghi lại một hình ảnh, một sự việc, một sự kiện âm thanh hoặc sự kiện khác lên một phương tiện lưu trữ tương ứng (quá trình)
Aufzeichnung eines Bildes, einer Begebenheit, eines akustischen oder sonstigen Ereignisses auf ein entsprechendes Trägermedium (Vorgang)
sự hấp thụ- quá trình hấp thụ; quá trình mà trong đó một cái gì đó được hấp thụ
Absorptionsvorgang; Prozess, bei dem etwas absorbiert wird
bản ghi/bản thu- thứ được tạo ra như là kết quả của [7] (quá trình ghi hình/ghi âm)
etwas, der als Ergebnis von [7] entstanden ist