

phạm vi- Thể tích mà một vật thể hay đồ vật chiếm giữ; khu vực hoặc khoảng không gian mà một thứ trải rộng ra.
Volumen, das ein Körper oder Objekt einnimmt, Bereich, in dem sich etwas erstreckt
gia hạn- Một khoảng thời gian; sự kéo dài thêm của một thời hạn hoặc giai đoạn thời gian.
eine Zeitspanne, die Verlängerung eines Zeitraums
giãn nở- Sự tăng kích thước hoặc nở ra của một vật thể hay một chất.
Vergrößerung eines Gegenstandes, einer Substanz
mở rộng- Sự làm tăng hoặc mở rộng phạm vi tác động, thẩm quyền, ảnh hưởng và những lĩnh vực tương tự.
Vergrößerung des Wirkungs-, Zuständigkeitsbereichs, Einflusses und Ähnlichen