

vô hiệu hóa- Sự ngừng hoạt động hoặc đình chỉ các chức năng.
Stilllegung, Abstellung von Funktionen
triệt phá- Sự đàn áp hoặc cấm đoán các tổ chức và doanh nghiệp.
Bekämpfung, Verbot von Organisationen und Unternehmungen
mạch ngắt- Một mạch điện có nhiệm vụ tắt hoặc ngắt một thiết bị hay hệ thống.
eine Schaltung, die die Aufgabe hat eine Anlage auszuschalten
thủ tiêu- Sự giết hại hoặc loại bỏ một người.
Ermordung, Eliminierung