sự loại trừ- Hành động không cho ai tham gia hoặc không cho vào một nơi hay một hoạt động nào đó.
Verwehren der Teilnahme oder des Zutritts
sự bác bỏ- Sự từ chối công nhận hoặc thừa nhận một điều gì đó.
Verweigerung der Anerkenntnis