

đội tiên phong- bộ phận đi đầu của một đội quân, đi trước lực lượng chính để trinh sát, mở đường hoặc tham gia chiến đấu trước.
Vorhut einer Armee
người tiên phong- người hoặc nhóm đi đầu, cổ vũ và dẫn dắt một sự phát triển hay đổi mới về chính trị hoặc nghệ thuật.
Vorkämpfer oder Vorreiter einer politischen oder künstlerischen Entwicklung