phòng tắm- căn phòng trong một ngôi nhà hoặc căn hộ, nơi việc vệ sinh cơ thể diễn ra tại bồn rửa hoặc trong bồn tắm
Raum in einem Haus oder einer Wohnung, in der Körperreinigung am Waschbecken oder in der Badewanne stattfindet
„Auch fiel ich nicht auf den Rücken, als er mir eines Tages erklärte, der Schmutz des Landvolks käme nur daher, daß sie keine bequeme Waschgelegenheit hätten, und daß er deshalb daran dächte, jedes Haus mit einem Badezimmer zu versehen.“
“Tôi cũng không ngã ngửa ra sau khi một ngày nọ anh ấy giải thích với tôi rằng sự bẩn thỉu của dân làng chỉ đến từ việc họ không có chỗ rửa ráy thuận tiện, và đó là lý do anh ấy nghĩ đến việc trang bị cho mỗi ngôi nhà một phòng tắm.”
„Wir hatten gemeinsam geduscht und schauderten beim Anblick der Myriaden von Silberfischchen, die das Badezimmer bevölkerten.“
“Chúng tôi đã tắm chung và rùng mình khi nhìn thấy hàng vạn con bọ bạc đang chiếm đóng phòng tắm.”