

tắm- quá trình tắm, việc ngâm mình trong nước, ánh sáng, không khí để giải trí, chữa bệnh hoặc làm sạch
der Vorgang des Badens, der Aufenthalt in Wasser, Licht, Luft zum Vergnügen, zur Heilung oder zur Reinigung
bể- một chất lỏng mà vật thể được nhúng vào để xử lý, thường là hóa chất
eine Flüssigkeit, in die ein Gegenstand zu einer, meist chemischen, Behandlung getaucht wird
bãi tắm- khu vực tắm công cộng, bãi biển tắm
Badeanstalt, Badestrand
phòng tắm- phòng tắm, nhà tắm, nhà tắm công cộng
Badezimmer, Badestube, Badehaus
Bad- một tên hiệu chính thức, phần bổ sung vào tên địa danh cho các địa phương có cơ sở chữa bệnh và nghỉ dưỡng, thường sử dụng các tài nguyên thiên nhiên tại chỗ cho mục đích này
ein amtlicher Beiname, Namenzusatz bei Toponymen für Orte in denen Heil- und Erholungseinrichtungen ansässig sind, meist mit örtlich vorhandenen natürlichen Ressourcen, die dazu genutzt werden