

thầu xây dựng- Chuyên gia trong lĩnh vực nghề xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã có chứng chỉ bậc thợ cả và làm việc như một nhà thầu xây dựng độc lập.
Fachmann auf dem Gebiet des Bauhandwerks oder der Bautechnik mit Meisterprüfung, der als selbstständiger Bauunternehmer arbeitet
người xây cất- Người đã thiết kế và/hoặc xây dựng một công trình, thường là công trình nổi tiếng.
Person, die ein meist berühmtes Bauwerk geplant und/oder errichtet hat