mở rộng nghĩa- Sự phát triển về nghĩa của một từ khiến phạm vi ý nghĩa của nó trở nên rộng hơn.
Entwicklung der Bedeutung eines Wortes, so dass ihr Umfang größer wird
„Ich möchte ihnen jetzt die Bedeutungserweiterung und die Bedeutungsverengung deutlich machen, wobei ich ab und zu ein bißchen auf die historischen Entwicklungen eingehe.“
Bây giờ tôi muốn làm rõ cho họ sự mở rộng nghĩa và sự thu hẹp nghĩa, đồng thời thỉnh thoảng đề cập đôi chút đến những sự phát triển mang tính lịch sử.
„Wenn man diese beiden Vorgänge, Bedeutungserweiterung und Bedeutungsverengerung, hintereinanderschaltet, kann man tatsächlich alle Bedeutungsübergänge beschreiben.“
Nếu nối tiếp hai quá trình này, sự mở rộng nghĩa và sự thu hẹp nghĩa, thì thực sự có thể mô tả được mọi sự chuyển biến về nghĩa.