thu hẹp nghĩa- Sự phát triển về nghĩa của một từ theo hướng phạm vi ý nghĩa của nó trở nên hẹp hơn, chỉ còn dùng cho ít trường hợp hơn trước.
Entwicklung der Bedeutung eines Wortes, so dass ihr Umfang kleiner wird
„Ich möchte ihnen jetzt die Bedeutungserweiterung und die Bedeutungsverengung deutlich machen, wobei ich ab und zu ein bißchen auf die historischen Entwicklungen eingehe.“
Bây giờ tôi muốn làm rõ cho họ thấy sự mở rộng nghĩa và sự thu hẹp nghĩa, đồng thời thỉnh thoảng sẽ đề cập đôi chút đến những phát triển trong lịch sử.
Gross gibt als ein Beispiel für eine Bedeutungsverengung das Wort „Hochzeit“, das im Mittelhochdeutschen ganz allgemein für ein „Fest“ verwendet wurde und heute nur noch für „Vermählung“.
Gross nêu từ “Hochzeit” làm một ví dụ về sự thu hẹp nghĩa; trong tiếng Đức Trung Cao, từ này từng được dùng một cách rất chung với nghĩa là “lễ hội”, còn ngày nay chỉ còn mang nghĩa “hôn lễ”.