

bít tết- Miếng thịt bò dùng để ăn, thường là phần thăn bò được đem áp chảo hoặc nướng.
zum Verzehr bestimmtes Fleischstück vom Rind; gebratenes Rinderlendenstück
chả bò- Miếng chả dẹt làm từ thịt bò băm, được kết dính bằng vụn bánh mì hoặc bánh mì ngâm mềm cùng trứng, trộn với hành tây và nhiều loại gia vị rồi rán trong mỡ nóng.
flacher Kloß aus Rinderhack, der mit Paniermehl oder eingeweichter Semmel und Ei gebunden und mit Zwiebeln und diversen Gewürzen vermischt in heißem Fett gebraten wird