

chứng thực- Sự xác nhận tính xác thực của một thứ gì đó bởi một cơ quan có thẩm quyền.
Bestätigung der Echtheit von etwas durch eine amtliche Stelle
ủy nhiệm- Sự xác nhận tư cách chức vụ của một nhà ngoại giao trong nhiệm sở của họ.
Bestätigung eines Diplomaten in seinem Amt