hệ quả phụ- Hiện tượng phát sinh kèm theo một quá trình hoặc hành động, như một tác động phụ hoặc hệ quả đi cùng.
Phänomen, das sich bei einem Vorgang/einer Handlung zusätzlich einstellt
„Die Eigner des Schiffes betrachteten die Todesfälle und die Tatsache, dass das Leben so vieler Menschen zerstört wurde, als normale Begleiterscheinung eines zugegebenermaßen schmutzigen Geschäfts.“
“Chủ con tàu coi các ca tử vong và việc cuộc sống của quá nhiều người bị hủy hoại là hệ quả phụ bình thường của một công việc bẩn thỉu, dù phải thừa nhận điều đó.”
„Übergewicht und Fettleibigkeit wurden zu unübersehbaren Begleiterscheinungen moderner Wohlstandsgesellschaften.“
“Thừa cân và béo phì đã trở thành những hệ quả phụ không thể không thấy của các xã hội thịnh vượng hiện đại.”