

cách đối xử- Việc tránh né, cách thức xử lý với điều gì đó hoặc ai đó
das Umgehen, Verfahren mit etwas oder jemandem
sự điều trị- Áp dụng một phương pháp chữa bệnh
Anwendung eines Heilverfahrens
sự chăm sóc y tế- Chăm sóc bởi một bác sĩ
Betreuung durch einen Arzt
sự trình bày- Trình bày một chủ đề
Darstellung eines Themas